UBND XÃ QUYẾT THẮNG TRƯỜNG TH TỰ CƯỜNG | | Biểu mẫu 2.2 |

THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế, năm học 2025-2026
| TT | Nội dung | Tổng số | Chia ra theo khối lớp |
| Lớp 1 | Lớp 2 | Lớp 3 | Lớp 4 | Lớp 5 |
| I | Tổng số học sinh | 556 | 124 | 111 | 115 | 104 | 102 |
| II | Số học sinh học 2 buổi/ngày | 556 | 124 | 111 | 115 | 104 | 102 |
| III | Số học sinh khuyết tật học hòa nhập | | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 |
| IV | Số học sinh chia theo kết quả giáo dục | 556 | 124 | 111 | 115 | 104 | 102 |
| 1 | Hoàn thành xuất sắc | 134 | 31 | 28 | 29 | 23 | 23 |
| (tỷ lệ so với tổng số) | 25,0% | 25,2% | 25,2% | 22,1% | 22,5% |
| 2 | Hoàn thành tốt | 256 | 56 | 50 | 52 | 50 | 48 |
| (tỷ lệ so với tổng số) | 45,2% | 45,1% | 45,2% | 48,1% | 47,1% |
| 3 | Hoàn thành | 127 | 34 | 33 | 34 | 30 | 31 |
| (tỷ lệ so với tổng số) | 27,4% | 29,7% | 29,6% | 28,8% | 30,4% |
| 4 | Chưa hoàn thành | 4 | 3 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| (tỷ lệ so với tổng số) | 2,4% | 0% | 0% | 1% | 0.0% |
| V | Tổng hợp kết quả cuối năm | | | | | | |
| 1 | Số HS hoàn thành chương trình lớp học | 556 | 124 | 111 | 115 | 104 | 102 |
| tỷ lệ so với tổng số) |
| 2 | HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tổng số) | 341 | 77 | 67 | 69 | 62 | 66 |
| 62,1% | 60,4% | 60% | 59,6% | 64,7% |
| 3 | HS được cấp trên khen thưởng | 56 | 13 | 11 | 12 | 10 | 10 |
| (tỷ lệ so với tổng số) | 10,5% | 10% | 10,4% | 9,6% | 9,8% |
| 4 | Số HS chưa hoàn thành chương trình lớp học | 4 | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| (tỷ lệ so với tổng số) | 2.4% | 0.0% | 8,7% | 0.0% | 0.0% |
| | Quyết Thắng, ngày 10 tháng 10 năm 2025 Thủ trưởng đơn vị Nguyễn Chí Hướng |